Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quận Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Út Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 Quê quán: An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chắt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảm tử quân Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân giới Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân Y - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E24 - F309 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Thủy - Đồng Tháp Đơn vị: C981 - E109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mỹ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C Công binh - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969