Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Nhẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khánh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mai Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngõ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C502 - Quân khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969