Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Quỳnh Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D bộ D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Quỳnh Danh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Tạm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C407 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 20/12/1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 21 - T Đoàn 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Nguyên Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D12 - E58 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Thão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3632 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4373 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2892 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Mận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2305 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2914 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1