Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Quỳnh Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Nguyên Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn An Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn, Ngọc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Xưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Đô Lương, Đô Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1