Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Quỳnh Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D17 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ng V Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo (Bao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Toại Vùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E31 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Phòng Vận tải Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiền (1) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Ng V Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mường Tiến - Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Quỳnh Long, Quỳnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Quỳnh Long, Quỳnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Yên Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/3/1947 Quê quán: Quỳnh Bá, Quỳnh Bá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1