Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Quỳnh Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1