Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Quỳnh”.

  1. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 40 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 121 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn quỳnh Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  2. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Ngọc Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thượng Gia, Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 14/03/1967
  4. Nguyễn Đình Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/10/1968
  5. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 4 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0
→ Xem cả 110 người trong các danh sách