Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Toản”.

  1. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 145 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú
  2. Nguyễn Quốc Toản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú