Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Toản”.

  1. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 303 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng U · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 161 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 162 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 323 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú
  2. Nguyễn Quốc Toản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 11/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú