Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Thường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Quốc Trấn - Thường Tín - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: O 14 - H 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quốc Thường - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thường Thủ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Hy sinh: 18/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Quốc Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/09/1972 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Quốc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ Hy sinh: 18/09/1972