Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Tự”.

  1. Nguyễn Quốc Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 564 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Tuệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Hà Trì- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1968 Đông bắc Chư Kna, H6, Đắc Lắc
  2. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969
  3. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969