Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Tự”.

  1. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Tự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 351 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 882 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Hà Trì- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1968 Đông bắc Chư Kna, H6, Đắc Lắc
  2. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969
  3. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969