Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Phong”.

  1. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 288 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2951 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 187 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1984 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Đương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sáng - Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 13/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh