Tìm thấy 793 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1825 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2033 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Trụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 244 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Tịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Chi nhê, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Nhu B, Đông Sơn, Đông Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hưng Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Thái sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971