Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Kim Oanh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Giao Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Căn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Minh Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nhân Thanh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971