Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Khu 5 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Đông Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: nguyễn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nghinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971