Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D28 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 652 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 601 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 288 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 882 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 920 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Kiên Đức - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Trung Võ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1977 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Sủi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1349 · Khu K8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971