Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Hoàng Phong - B. Triệu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Kim Mộc - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Quang Ninh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hồng phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Quan Lan - Cẫm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Ốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Vừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẫm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971