Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Lu”.
- Nguyễn Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 187 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.