Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Khánh”.

  1. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hưng Thạch - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai
  2. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
  3. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai
  4. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m