Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Khánh”.

  1. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 557 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 608 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Chi nhê, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 02/01/1952 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai
  2. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
  3. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai
  4. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m