Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Hưng”.

  1. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Số 68 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Đông Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D17 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Thủy Tinh - Neo Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C 21 - E 688 - F 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/09/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0
  2. Nguyễn Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Gia - Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  4. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/1/1973
  5. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách