Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Hùng”.

  1. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H55 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H36 · Hàng 15 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 650 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0