Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Dân”.

  1. Nguyễn Quốc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Ôx2 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khóa Nha - Yên Khòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Hy sinh: 30/10/1966 Mai táng ban đầu: Căm Pu Chia