Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Chấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chanh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Trọng Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F2 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Thang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Mấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Chân Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân La Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Kim Chấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vinh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Văn Chấn - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thạch Hương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Xam- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Tây An Tá, H5, Gia Lai 2h
  2. Nguyễn Quốc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) đồi M2