Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Chăm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Chăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Tiến Chăm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1973 Quê quán: Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Huỳnh Hiệu - Cần Long - Trà Vinh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Thái Nguyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/10/1972