Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Bảo”.

  1. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 188 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phú Trạch - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Hạ Lê - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đọi Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 84 - Phố Trần Phú - Phú THọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/11/1972
  3. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Viên - Tân Đức - Thái Bình - Bắc Thái Hy sinh: 19/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ty Lương Thực - Hà Giang Hy sinh: 31/10/1972