Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Bãi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Quốc Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Bài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Long Chi - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoa Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn văn quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Kiều Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Diễm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Minh Quần - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Chiềng Kèn - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Văn Khú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Bảo - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.