Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 143 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 176 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 334 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 75 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh