Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Đắk Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 491 · Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 308 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 322 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách