Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Đông - ân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Đơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. AH Nguyễn Quốc Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D271 - E550 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đọi Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Ban KT Cơ Bản, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E 245 - F 673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D47 - phòng quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách