Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. AH Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C17 - D214 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Bình Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Ôx2 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D17 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đội 3/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 8/2/1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D6 – E165 - F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách