Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sủi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1349 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh