Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phú Trạch - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Hạ Lê - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: An khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Hào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/12/1951 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hưng Thạch - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Trung Võ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quôc Thy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Cải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Tiên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách