Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Bắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 228 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Nghiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách