Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nhớn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sủng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1990 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/10/1977 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh