Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hón Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 557 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh