Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 1B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 41 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Chiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 459 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Duệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách