Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Thể Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Tiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 323 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách