Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1140 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Đường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách