Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/6/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1532 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1425 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1825 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 728 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô N · Khu n Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh