Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 343 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 652 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách