Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.
- Nguyễn Quốc Trịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1945 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Tự Cường, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 168 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô h Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1980 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
- Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
- Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh