Tìm thấy 1.059 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 173 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Mưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Nhu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Quân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Kiên Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0
  4. Nguyễn Hoài Quốc Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Công Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Giây Thép - Thị trấn Đồng Lăng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 37 người trong các danh sách