Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 137 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Trạm lộ-Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3007 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn quang Quý Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1951 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đồng Quý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguỹen Quý Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972