Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.
- Nguyễn Quý Thiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Truật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Để Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qúy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Qúy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Quy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.