Tìm thấy 819 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Quốc Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Qúy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1940 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Qúy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 383 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 38N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972