Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Qúy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quy Hận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quy Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 21 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quy Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 742 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972