Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Công Tự Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Khoang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1855 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Khách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4398 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 157 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972