Tìm thấy 819 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Quý Công Tự Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Khách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4398 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 157 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sĩ Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 43 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 153 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972