Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng nguyên Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3004 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Quỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972